Giới thiệu câu lạc bộ Manchester United

Giới thiệu câu lạc bộ Manchester United

Manchester United

  •    http://www.manutd.com/
  •    Manchester, Anh
  •    [email protected]
  •    +44 (870) 442 1994
  •    +44 (161) 868 8804
  • Quốc gia: Anh
  • Sân vận động: Old Trafford
  • Năm thành lập: 1878
  • Sức chứa: 75.653
Sân vận động Old Trafford - truyenhinhanvien.info
Sân vận động Old Trafford - Manchester United

Thành tích mùa trước

Trong năm đầu tiên dẫn dắt M.U, Jose Mourinho gặp vô vàn khó khăn để thích ứng với môi trường mới. Tuy vậy, dù vẫn chưa thể tạo nên một lối chơi hiệu quả, Quỷ đỏ trong tay Mourinho vẫn đạt được một vài thành tựu nhất định.

Tại Ngoại hạng Anh, M.U lập nên kỷ lục bất bại trong lịch sử đội bóng với 25 trận. Ngoài ra, M.U cũng xuất sắc giành chức vô địch Cúp Liên đoàn và đặc biệt là Europa League, qua đó mở ra con đường dự Champions League mùa 2017/18.

- Ngoại hạng Anh (thứ 6).
- Europa League: Vô địch.
- FA Cup: Vòng 6.
- Cúp Liên đoàn: Vô địch.
- Siêu cúp Anh: Vô địch.

Áo đấu mùa này

Giới thiệu câu lạc bộ Manchester United - truyenhinhanvien.info
Giới thiệu câu lạc bộ Manchester United - truyenhinhanvien.info
Giới thiệu câu lạc bộ Manchester United - truyenhinhanvien.info

Chuyển nhượng

Giới thiệu câu lạc bộ Manchester United - truyenhinhanvien.info

Danh sách cầu thủ - mùa bóng 2017-2018

Vị trí Số áo Tên Năm sinh Quốc tịch Chiều cao
Jose Mourinho 1963 Bồ Đào Nha
Thủ môn 0 Dean Henderson 1997 Anh
0 Joel Castro 1996 Thụy Sĩ
1 David de Gea 2016 Tây Ban Nha 192 cm
20 Sergio Romero 1987 Argentina
Hậu vệ 2 Victor Lindelof 1994 Thụy Điển 187 cm
3 Eric Bertrand Bailly 1994 Bờ Biển Ngà
4 Phil Jones 1992 Anh
5 Faustino Marcos Rojo 1990 Argentina
12 Chris Smalling 1989 Anh
23 Luke Shaw 1995 Anh
36 Matteo Darmian 1989 Italia
38 Axel Tuanzebe 1997 Anh
Tiền vệ 6 Paul Pogba 1993 Pháp
8 Juan Mata Garcia 1988 Tây Ban Nha
14 Jesse Lingard 1992 Anh
15 Andreas Pereira 1996 Bỉ
16 Michael Carrick 1981 Anh
17 Daley Blind 1990 Hà Lan
18 Ashley Young 1985 Anh
21 Ander Herrera 1989 Anh
22 Henrikh Mkhitaryan 1989 Armenia
25 Antonio Valencia 1985 Ecuador
27 Marouane Fellaini 1987 Bỉ
31 Nemanja Matic 1988 Serbia
39 Scott McTominay 1996 Bắc Ireland 193 cm
Tiền đạo 0 James Wilson 1995 Anh 183 cm
10 Romelu Lukaku 1993 Bỉ
11 Anthony Martial 1995 Pháp
19 Marcus Rashford 1997 Anh