Giới thiệu câu lạc bộ Arsenal

Giới thiệu câu lạc bộ Arsenal

Arsenal

  •    http://www.arsenal.com/home
  •    Holloway, London
  •    [email protected]
  •    +44 (207) 619 5003
  •    +44 (207) 704 4001
  • Quốc gia: Anh
  • Sân vận động: Emirates
  • Năm thành lập: 1886
  • Sức chứa: 60.432
Sân vận động Emirates - truyenhinhanvien.info
Sân vận động Emirates - Arsenal

Thành tích mùa trước

Ngoại hạng Anh (thứ 5): Đây là mùa giải tồi tệ nhất của Arsenal dưới triều đại HLV Arsene Wenger, khi cán đích ở vị trí thứ 5 với 75 điểm, chỉ giành được tấm vé chơi ở Europa League 2017/18.

Champions League (vòng 1/8): Tại vòng 1/8 Champions League, Arsenal gặp đối thủ khó chơi Bayern Munich và nhận thất bại thảm hại 2-10 sau 2 lượt trận.

FA Cup (vô địch): Arsenal đánh bại Chelsea 2-1 trong trận chung kết và lên ngôi vô địch, trở thành đội vô địch nhiều nhất giải đấu này với 13 lần.

Cúp Liên đoàn Anh (vòng 5): Arsenal bị loại ở vòng 5 sau khi thất bại 0-2 trước Southampton.

Áo đấu mùa này

Giới thiệu câu lạc bộ Arsenal - truyenhinhanvien.info
Giới thiệu câu lạc bộ Arsenal - truyenhinhanvien.info

Chuyển nhượng

Giới thiệu câu lạc bộ Arsenal - truyenhinhanvien.info

Danh sách cầu thủ - mùa bóng 2017-2018

Vị trí Số áo Tên Năm sinh Quốc tịch Chiều cao
Thủ môn 13 David Ospina 1988 Colombia
26 Emiliano Martínez 1992 Argentina
33 Petr Cech 1982 Cộng hòa Séc
49 Matt Macey 1994 Anh
Hậu vệ 2 Mathieu Debuchy 1985 Pháp
4 Per Mertesacker 1984 Đức
6 Laurent Koscielny 1985 Pháp
16 Rob Holding 1995 Anh
18 Nacho Monreal 1986 Tây Ban Nha
20 Shkodran Mustafi 1992 Đức
21 Calum Chambers 1995 Anh
24 Hector Bellerin 1995 Tây Ban Nha
31 Sead Kolasinac 1993 Bosna và Hercegovina 183 cm
Tiền vệ 8 Aaron Ramsey 1990 Wales
11 Mesut Ozil 1988 Đức
19 Santi Cazorla 1984 Tây Ban Nha
29 Granit Xhaka 1992 Thụy Sĩ
31 Jeff Reine-Adelaide 1998 Pháp
32 Jack Wilshere 1992 Anh
34 Francis Coquelin 1991 Pháp
35 Mohamed Elneny 1992 Ai Cập
35 Gedion Zelalem 1997 Đức
38 Daniel Crowley 1997 Anh
55 Ainsley Maitland-Niles 1997 Anh
56 Jon Toral 1995 Tây Ban Nha
59 Chris Willock 1998 Anh
Tiền đạo 0 Joel Campbell 1992 Costa Rica
7 Alexis Sanchez 1988 Chile
9 Lucas Perez 1988 Tây Ban Nha
9 Alexandre Lacazette 1991 Pháp 175 cm
12 Olivier Giroud 1986 Pháp
14 Theo Walcott 1989 Anh
15 Alex Oxlade-Chamberlain 1993 Anh
17 Alex Iwobi 1996 Anh
22 Yaya Sanogo 1993 Pháp
23 Danny Welbeck 1990 Anh
28 Joel Campbell Samuels 1992 Costa Rica